Tiếng Đức Thiếu Niên A1

KHÓA HỌC TIẾNG ĐỨC THIẾU NIÊN TRÌNH ĐỘ A1

THỜI LƯỢNG

8 tháng (32 tuần)

- A1.1: 8 tuần 

- A1.2: 8 tuần 

- A1.3: 8 tuần 

- A1.4: 8 tuần 

Học phí: 4.500.000đ/khóa

3 buổi/tuần ; 1h30/buổi

GIÁO VIÊN

Giáo viên đạt trình độ C1 tiếng Đức trở lên.

GIÁO TRÌNH

- Prima A1 - Deutsch für Jugendliche (Band 1 và 2)

- Giáo trình và tài liệu trong quá trình học

QUYỀN LỢI

- Miễn phí giáo trình.

KẾT QUẢ ĐẠT ĐƯỢC

- Nghe hiểu nội dung trong các tình huống giao tiếp đơn giản hàng ngày.

- Biết cách dùng các con số, số lượng, đơn giá, thời gian.

- Điền được các thông tin cá nhân, thông tin cơ bản.

- Tự giới thiệu bản thân trong một cuộc trò chuyện và trả lời các câu hỏi cá nhân.

 

NỘI DUNG CHƯƠNG TRÌNH A1:

Bài học

Giao tiếp

Ngữ pháp

Phát âm

Phương pháp học

1

  • Chào hỏi
  • Hỏi tên và hỏi nơi ở
  • Điền vào tờ đơn-biểu mẫu
  • Đánh vần tên
  • Nói về sở thích cá nhân
  • ich, du, Sie
  • heißen, wohnen
  • mögen, sein
  • W-Fragen und Antworten
  • Thứ tự trong câu
  • Trọng âm trong câu
  • Học với nhịp điệu

2

  • Đếm từ 0 - 1000
  • Hỏi số điện thoại
  • Nói về một vật hoặc một người
  • Sở thích cá nhân (2)
  • er, sie, wir, ihr
  • kommen, heißen, mögen, sein
  • der, die, das
  • ein, eine
  • mein, dein
  • in, aus
  • Trọng âm trong câu
  • Ngữ điệu câu hỏi
  • Nhấn âm
  • Học từ vựng với flashcard

3

  • Nói về động vật
  • Phỏng vấn nhỏ trong lớp
  • Đọc hiểu đoạn văn về động vật
  • Tả động vật
  • Màu sắc
  • haben, sein
  • Ja/Nein Fragen
  • Akkusativ
  • Nhấn âm
  • Nguyên âm dài và ngắn
  • Cách học số nhiều và mạo từ

Ôn tập 1

  • Flashcard từ vựng
  • Trò chơi ngữ pháp
  • Luyện ngữ âm
  • Văn hóa: Bạn biết gì về nước Đức, Áo, và Thụy Sỹ

4

  • Giờ giấc và ngày tháng
  • Mô tả một ngày của bản thân
  • Đọc hiểu đoạn văn về trường lớp
  • Thứ tự trong câu của các cụm từ chỉ thời gian
  • um, von…bis, am
  • chữ “ü”
  • Flashcard cho từ hỏi

5

  • Nói về sở thích bản thân
  • Lên một cuộc hẹn
  • Tôi có thể hát nhưng không thể chơi bóng rổ.
  • Xin phép
  • Đọc hiểu đoạn văn về thống kê
  • Verben mit Vokalwechsel
  • können
  • trennbare Verben
  • chữ “ö”
  • cụm từ
  • Những từ chỉ người

6

  • Mô tả tranh
  • Nói về gia đình mình
  • Nói về nghề nghiệp tương lai
  • sein, ihr, unser
  • Lehrer/ Lehrerin
  • -er
  • -e
  • Cách học với máy tính

7

  • Mô tả hình/tranh
  • Nói về gia đình mình
  • Biểu đạt ý kiến cá nhân
  • Tìm thông tin trong đoạn văn
  • essen, treffen
  • Satzklammer
  • Âm đôi ei, au, eu
  • Kỹ thuật đọc đoạn văn

Ôn tập 2

  • Đọc truyện tranh
  • Trò chơi ngữ pháp
  • Cách nói nhanh
  • Văn hóa: Nghỉ hè

 

Band 2

Bài học

Giao tiếp

Ngữ pháp

Phát âm

Phương pháp học

8

  • Biểu đạt cảm xúc
  • Mô tả phòng của mình
  • Nói về việc vặt trong nhà
  • Đưa ra hướng dẫn
  • Ort + Dativ
  • müssen
  • Imperativ
  • b và p
  • g và k
  • d và t
  • Học từ qua hình ảnh

9

  • Tôi thích, thích hơn và thích nhất
  • Buổi sáng, buổi tối tôi ăn những gì
  • Nói về món ăn đặc sản
  • Đặt món ăn trong quán 
  • Nullartikel
  • man
  • ja, nein, doch
  • o dài và u dài
  • Chuẩn bị đối thoại

10

  • Nói về sở thích khi rảnh rỗi
  • Lên kế hoạch cho thời gian rảnh
  • So sánh
  • wollen
  • Phủ định với nicht và kein
  • im, am, um
  • w
 

Ôn tập 1

  • Chơi giải đố ôn từ vựng
  • Đọc bài về ngày giáng sinh
  • Ôn tập ngữ pháp

11

  • Nói về bộ phận trên cơ thể
  • Nói về quần áo và thời trang
  • Mô tả người khác
  • Pronomen im Akkusativ
  • Pluralform
  • z
  • Làm flashcard từ vựng

12

  • Mời bạn tới dự tiệc
  • Biểu đạt lời chúc mừng
  • Lên kế hoạch cho một bữa tiệc
  • Nói về một bữa tiệc
  • Nói về quá khứ
  • deshalb
  • Präteritum: sein, haben
  • Cụm từ chỉ thời gian quá khứ
  • a, ä, e, i dài
  • Làm một thời khóa biểu

13

  • Nói về thành phố của mình
  • Mô tả đường tới trường
  • Hỏi đường và chỉ đường
  • Đọc hiểu E-Mail
  • Nói về quá khứ (2)
  • Präpositionen mit Dativ
  • Perfekt mit haben
  • Ich-Laut
  • Ach-Laut
  • Mẹo ghi nhớ

14

  • Lên kế hoạch cho một chuyến du lịch
  • Lập luận ủng hộ hoặc chống lại điều gì đó
  • Nói về quá khứ (3)
  • Viết postcard khi đi du lịch
  • Perfekt mit sein und haben
  • ng
  • Mẹo viết bài

Ôn tập 2

  • Hùng biện
  • Chơi trò chơi về thì Perfekt
  • Gốc từ là gì?
  • Viết về lớp học tiếng Đức
Tư vấn miễn phí
PHUONG NAM EDUCATION - HOTLINE: 1900 7060
Zalo chat