Tiếng Đức Thiếu Niên B1

KHÓA HỌC TIẾNG ĐỨC THIẾU NIÊN TRÌNH ĐỘ B1

THỜI LƯỢNG

6 tháng (24 tuần)

- B1.1: 12 tuần 

- B1.2: 12 tuần 

Học phí: 6.800.000đ/khóa

3 buổi/tuần ; 1h30/buổi

GIÁO VIÊN

Giáo viên đạt trình độ C1 tiếng Đức trở lên.

GIÁO TRÌNH

- Prima Plus B1 - Deutsch für Jugendliche

- Giáo trình và tài liệu trong quá trình học

QUYỀN LỢI

- Miễn phí giáo trình.

KẾT QUẢ ĐẠT ĐƯỢC

- Nghe hiểu nội dung trong các tình huống giao tiếp đơn giản hàng ngày.

- Biết cách dùng các con số, số lượng, đơn giá, thời gian.

- Điền được các thông tin cá nhân, thông tin cơ bản.

- Tự giới thiệu bản thân trong một cuộc trò chuyện và trả lời các câu hỏi cá nhân.

 

NỘI DUNG CHƯƠNG TRÌNH B1:

Bài học

Giao tiếp

Ngữ pháp

1

  • Biểu đạt ước mơ và mong ước
  • Nêu điều kiện
  • Nói về kế hoạch trong tương lai
  • Konjuktiv 2
  • werden + inf
  • sein, haben, Modalverben im Konjunktiv 2

2

  • Nói về lý lịch bản thân
  • Nói về một hình mẫu lý tưởng
  • Viết về hìnhmẫu lý tưởng
  • Verben mit Präpositionen
  • womit, worauf
  • mit wem, für wen

3

  • Nói về nghề nghiệp
  • Giải thích rõ hơn về nghề nghiệp ưu thích
  • Làm một bảng khảo sát
  • Nói về điểm mạnh và điểm yếu
  • Relativsatz mit Nominativ und Akkusativ

4

  • Nói về gia đình
  • Đưa ra định nghĩa
  • Thảo luận vai trò trong gia đình
  • Nói về một bức ảnh
  • Relativsatz mit Präpositionen
  • Genitiv Plural

Ôn tập 1

  • Tự giới thiệu bản thân
  • Nghe quảng cáo radio
  • Đọc mục tin trên báo
  • Ôn tập nhấn âm
  • xem video

5

  • Người ta sẽ làm gì trong tương lai
  • Nói về các thành phố trong tương lai
  • Brainstorming
  • Futur: werden + inf
  • Präpositionen: bis, vor

6

  • Tả về một nơi chốn yêu thích
  • Thành ngữ về chủ đề “trật tự”
  • Viết thư về chủ đề “dọn dẹp vệ sinh”
  • was, wo, wie (Relativpronomen)
  • Infinitiv mit zu

7

  • Đặt món ăn và trả tiền
  • Than phiền
  • Đi nhà hàng
  • Cách viết bình luận (comment)
  • Giới thiệu món ăn bằng tiếng Đức
  • Thì quá khứ của động từ có quy tắc và bất quy tắc

8

  • Mô tả vấn đề sức khỏe
  • Nói chuyện với bác sĩ
  • Cách đưa ra lời khuyên
  • Viết về đề tài “Fitness”
  • soltte
  • Nebensatz mit damit

Ôn tập 2

  • Chuẩn bị mọt bài thuyết trình
  • Nghe một bài phỏng vấn
  • Đọc bảng tin
  • Cách viết đọan văn

9

  • Biểu đạt ý kiến
  • Cách phản đối
  • Trả lời E-Mail
  • obwohl, trotzdem
  • wofür, dafür

 

10

  • Nói về việc kiếm tiền
  • Nói về ưu điểm và khuyết điểm của việc làm thêm
  • Tips đi mua sắm
  • Than phiền và đổi hàng
  • Reflexiveverben mit Dativpronomen

11

  • Nói về thời gian
  • Nói về cảm xúc
  • Nói về tính cách của một người
  • Nói về một bài thơ
  • seit, als, bevor

12

  • Nói về thiên nhiên và khoa học kỹ thuật
  • Diễn đạt sự hoài nghi
  • Thảo luận về vấn đề môi trường
  • Indirekte Fragesätze
  • wegen, trotz

Ôn tập 3

  • Nói về bản thân bạn
  • Nghe một bài phóng sự trên radio
  • Đọc một đoạn văn chuyên ngành
  • Diễn đạt suy nghĩ cá nhân và cách đưa ra lập luận
  • Nói về cảm xúc của bản thân
  • Xem video
 

13

  • Nói về tài nguyên và vật liệu
  • Mô tả một vật làm từ chất liệu gì và được chế tạo như thế nào
  • Tham gia một cuộc thảo luận
  • Viết một lá thư bạn đọc
  • Passiv: werden + pp, lassen

14

  • Nói về mâu thuẫn
  • Cách tranh luận mang tính xây dựng
  • Nói về cách hòa giải
  • einer, keiner
  • welche, keine
  • meiner, meins
  • je…desto…

15

  • Nói về các môn thể thao mạo hiểm
  • Cách thuyết phục người khác
  • Các môn thể thao của nam và nữ
  • Nói về một biểu đồ
  • zwei Pronomen als Ergänzung

16

  • Nói về sự đồng thuận trong trường học
  • Nói về mục đích của một vật nào đó
  • Diễn đạt ý kiến cá nhân và lập luận
  • Cách thuyết trình
  • um…zu

Ôn tập 4

  • Cùng lập kế hoạch cho một việc gì đó
  • Nghe tin ngắn
  • Đọc một mẩu báo
  • Viết về một tranh luận
 

17

  • Nói về một chuyến nghỉ mát đặc biệt
  • Chia sẻ lịch trình một chuyến đi
  • Viết bình luận trên một blog du lịch
  • Giải quyết các vấn đề thường gặp khi đi du lịch
  • Partizip I als Adjektiv
  • während, außerhalb, innerhalb

18

  • Từ vựng các vật thường ngày ở nước Đức, Áo, và Thụy Sĩ
  • Ngôn ngữ và sự phổ biến của một ngôn ngữ
  • Nói về định kiến khuôn mẫu (Stereotype)
  • Chuẩn bị một bài thuyết trình
  • einander, miteinander, übereinander

19

  • Mô tả một người
  • Củng cố lập luận của bản thân
  • Trình bày lại một bài thuyết trình
  • Cho lời khuyên khi đi mua quần áo
  • derselbe, dieselbe, dasselbe

20

  • Nói về yêu cầu cho một vị trí công việc
  • Nói về mong đợi cho một công việc
  • Viết thư xin việc và cv
  • Mô tả tính cách
  • Adjektivdeklination ohne Artikel

Ôn tập 5

  • Thiết kế một bài thuyết trình
  • Nói về một bài viết mà mình thích
  • Xem video
 

21

  • Nói về một sự kiện lịch sử
  • Nói về những gì xảy ra trong quá khứ
  • So sánh cách sự kiện lịch sử
  • Plusquamperfekt
  • nachdem

22

  • Đọc một đoạn tiểu thuyết trinh thám
 
Tư vấn miễn phí
PHUONG NAM EDUCATION - HOTLINE: 1900 7060
Zalo chat